TanroDictionary Sổ từ

giò

Việt
0

giò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chân lợn, chân gà đã làm thịt; Chân người (thtục); Món ăn làm bằng thịt, thường giã nhỏ, có khi thêm bì, mỡ, bó chặt bằng lá chuối rồi luộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân lợn, chân gà đã làm thịt.danh từWiktionary
  2. Chân người (thtục).danh từWiktionary
  3. Món ăn làm bằng thịt, thường giã nhỏ, có khi thêm bì, mỡ, bó chặt bằng lá chuối rồi luộc.danh từWiktionary
  4. Bì Giò làm bằng bì lợn và thịt lợn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Anh đội viên có bộ giò cứng cáp..

  2. Xem giò..

  3. Giò lụa.

  4. Giò thủ.