Nghĩa tiếng Việt
- Chân lợn, chân gà đã làm thịt.danh từWiktionary
- Chân người (thtục).danh từWiktionary
- Món ăn làm bằng thịt, thường giã nhỏ, có khi thêm bì, mỡ, bó chặt bằng lá chuối rồi luộc.danh từWiktionary
- Bì Giò làm bằng bì lợn và thịt lợn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Anh đội viên có bộ giò cứng cáp..
-
Xem giò..
-
Giò lụa.
-
Giò thủ.