Nghĩa tiếng Việt
- Dễ vỡ, dễ gãy.tính từ いWiktionary
- Nói vật gì khi nhai vỡ ra thành tiếng.tính từ いWiktionary
- Xinh đẹp, dễ thương.tính từ いWiktionary
- Nói tiếng phát ra thành tiếng vang và gọn.advWiktionary
Ví dụ
-
Đồ sứ giòn lắm, phải cẩn thận
-
Bánh đa nướng giòn lắm
-
Ở nhà nhất mẹ nhì con, ra đường lắm kẻ còn giòn hơn ta. (ca dao)
-
Cau già dao sắc lại non, người già trang điểm lại giòn như xưa. (ca dao)
-
Cười giòn.