TanroDictionary Sổ từ

giòn

Việt
0

giòn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dễ vỡ, dễ gãy; Nói vật gì khi nhai vỡ ra thành tiếng; Xinh đẹp, dễ thương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ vỡ, dễ gãy.tính từ いWiktionary
  2. Nói vật gì khi nhai vỡ ra thành tiếng.tính từ いWiktionary
  3. Xinh đẹp, dễ thương.tính từ いWiktionary
  4. Nói tiếng phát ra thành tiếng vang và gọn.advWiktionary

Ví dụ

  1. Đồ sứ giòn lắm, phải cẩn thận

  2. Bánh đa nướng giòn lắm

  3. Ở nhà nhất mẹ nhì con, ra đường lắm kẻ còn giòn hơn ta. (ca dao)

  4. Cau già dao sắc lại non, người già trang điểm lại giòn như xưa. (ca dao)

  5. Cười giòn.