TanroDictionary Sổ từ

gió

Việt
0

gió là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh; Luồng không khí chuyển do quạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh.danh từWiktionary
  2. Luồng không khí chuyển do quạt.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Gió thổi mây bay.

  2. Gió chiều nào che chiều ấy. (tục ngữ)

  3. Quạt nhiều gió.