Nghĩa tiếng Việt
- Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh.danh từWiktionary
- Luồng không khí chuyển do quạt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Gió thổi mây bay.
-
Gió chiều nào che chiều ấy. (tục ngữ)
-
Quạt nhiều gió.