TanroDictionary Sổ từ

giảm

Việt
0

giảm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bớt đi, trái với tăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bớt đi, trái với tăng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giảm tức tô.

  2. Tăng thu giảm chi.

  3. Giảm nhiễu.

  4. Giảm sút.

  5. Giảm tô, giảm tức.