Nghĩa tiếng Việt
- Bớt đi, trái với tăng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giảm tức tô.
-
Tăng thu giảm chi.
-
Giảm nhiễu.
-
Giảm sút.
-
Giảm tô, giảm tức.
giảm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bớt đi, trái với tăng.
Giảm tức tô.
Tăng thu giảm chi.
Giảm nhiễu.
Giảm sút.
Giảm tô, giảm tức.