TanroDictionary Sổ từ

giấm

Việt
0

giấm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất nước chua chế từ rượu lên men, dùng làm đồ gia vị; Canh nấu với chất chua chua như khế, mẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất nước chua chế từ rượu lên men, dùng làm đồ gia vị.danh từWiktionary
  2. Canh nấu với chất chua chua như khế, mẻ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giấm cá.

  2. Bỗng giấm làm bằng bã rượu.