Nghĩa tiếng Việt
- Chất nước chua chế từ rượu lên men, dùng làm đồ gia vị.danh từWiktionary
- Canh nấu với chất chua chua như khế, mẻ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Giấm cá.
-
Bỗng giấm làm bằng bã rượu.
giấm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất nước chua chế từ rượu lên men, dùng làm đồ gia vị; Canh nấu với chất chua chua như khế, mẻ.
Giấm cá.
Bỗng giấm làm bằng bã rượu.