TanroDictionary Sổ từ

giậm

Việt
0

giậm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan bằng tre có miệng rộng hình bán cầu và cán cầm, dùng để đánh bắt tôm cá; Cũng viết: dậm; . Nhấc chân cao rồi nện mạnh xuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đan bằng tre có miệng rộng hình bán cầu và cán cầm, dùng để đánh bắt tôm cá.danh từWiktionary
  2. Cũng viết: dậm.danh từWiktionary
  3. . Nhấc chân cao rồi nện mạnh xuống.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đánh giậm.

  2. Giậm chân thình thình.

  3. Giậm chân kêu trời.

  4. Giậm gót giày.