Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho một vật nát nhỏ ra bằng cách nện hay ấn mạnh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giằm ớt.
-
Giằm đất.
giằm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho một vật nát nhỏ ra bằng cách nện hay ấn mạnh.
Giằm ớt.
Giằm đất.