TanroDictionary Sổ từ

giặm

Việt
0

giặm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vá những rổ, rá có những nan hỏng; Trồng cây con thế những cây chết trong một hàng cây; Trồng xen thêm vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vá những rổ, rá có những nan hỏng.động từWiktionary
  2. Trồng cây con thế những cây chết trong một hàng cây.động từWiktionary
  3. Trồng xen thêm vào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đan chẳng tày giặm. (tục ngữ)

  2. Giặm lúa

  3. Giặm mấy cây xà-lách vào luống su-hào.