Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, có quai xách.danh từWiktionary
- . x. nhỏ1.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bắt cua bỏ giỏ.
-
Giỏ nhà ai quai nhà nấy (tục ngữ).
giỏ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, có quai xách; . x. nhỏ1.
Bắt cua bỏ giỏ.
Giỏ nhà ai quai nhà nấy (tục ngữ).