Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với giô: Lồi lên, gồ lêntính từ いWiktionary
- Xô ra.động từWiktionary
- Nổi lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trán giồ.
-
Chó giồ ra cắn.
-
Sóng giồ quá đầu người.
giồ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như giô; Xô ra; Nổi lên.
Trán giồ.
Chó giồ ra cắn.
Sóng giồ quá đầu người.