TanroDictionary Sổ từ

giồ

Việt
0

giồ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như giô; Xô ra; Nổi lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với giô: Lồi lên, gồ lêntính từ いWiktionary
  2. Xô ra.động từWiktionary
  3. Nổi lên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trán giồ.

  2. Chó giồ ra cắn.

  3. Sóng giồ quá đầu người.