TanroDictionary Sổ từ

giỗ

Việt
0

giỗ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lễ kỷ niệm ngày chết; Như trỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ kỷ niệm ngày chết.danh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với trỗ: Nói lúa bắt đầu nở bôngtính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Giỗ tổ.

  2. Lúa giỗ.