Nghĩa tiếng Việt
- Lễ kỷ niệm ngày chết.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với trỗ: Nói lúa bắt đầu nở bôngtính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Giỗ tổ.
-
Lúa giỗ.
giỗ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lễ kỷ niệm ngày chết; Như trỗ.
Giỗ tổ.
Lúa giỗ.