TanroDictionary Sổ từ

giở

Việt
0

giở là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mở một vật gì đang xếp; Biến đổi từ tốt sang xấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở một vật gì đang xếp.động từWiktionary
  2. Biến đổi từ tốt sang xấu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giở sách.

  2. Giở áo ra mặc.

  3. Giở chứng.

  4. Giở quẻ.