Nghĩa tiếng Việt
- Mở một vật gì đang xếp.động từWiktionary
- Biến đổi từ tốt sang xấu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giở sách.
-
Giở áo ra mặc.
-
Giở chứng.
-
Giở quẻ.
giở là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mở một vật gì đang xếp; Biến đổi từ tốt sang xấu.
Giở sách.
Giở áo ra mặc.
Giở chứng.
Giở quẻ.