Nghĩa tiếng Việt
- Gặm, ăn mòn.động từEN-VI Dict
- Cào (ruột) (đói).động từEN-VI Dict
- Giày vò, day dứt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hungry dog began to gnaw on the bone.
-
The hungry puppy tried to gnaw the bone.
-
The delay began to gnaw at her patience.
-
to gnaw [at, into] something
gặm cái gì
-
to gnaw into a metal
ăn mòn kim loại (axit)