TanroDictionary Sổ từ

gnaw

/nɔː/

Anh
0

gnaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gặm, ăn mòn; Cào (ruột) (đói); Giày vò, day dứt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gặm, ăn mòn.động từEN-VI Dict
  2. Cào (ruột) (đói).động từEN-VI Dict
  3. Giày vò, day dứt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hungry dog began to gnaw on the bone.

  2. The hungry puppy tried to gnaw the bone.

  3. The delay began to gnaw at her patience.

  4. to gnaw [at, into] something

    gặm cái gì

  5. to gnaw into a metal

    ăn mòn kim loại (axit)