TanroDictionary Sổ từ

grin

/ɡrɪn/

Anh
0

grin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nhăn mặt nhe cả răng ra; Cái cười xếch đến mang tai; cái cười toe toét; Nhe răng ra nhăn nhở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhăn mặt nhe cả răng ra.danh từEN-VI Dict
  2. Cái cười xếch đến mang tai; cái cười toe toét.danh từEN-VI Dict
  3. Nhe răng ra nhăn nhở.động từEN-VI Dict
  4. Nhe răng ra cười, cười toe toét.động từEN-VI Dict
  5. Cười ngạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave a small grin after the joke.

  2. He broke into a broad grin at the joke.

  3. She could not stop grinning at the news.

  4. She began to grin at her best friend.

  5. He grinned at the awkward question.