Nghĩa tiếng Việt
- Đường xoi, đường rânh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát... ), đường rạch khía (trong nòng súng... ).danh từEN-VI Dict
- Nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn.danh từEN-VI Dict
- Xoi rãnh, khía cạnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A groove ran along the wooden board.
-
She finally got into a productive groove today.
-
They need to groove a board for the floor.
-
to get into a groove
sống theo nếp sống đều đều; theo thói cũ, theo vết xe cũ
-
to move (run) in a groove
chạy đều đều, cứ tiến hành đều đều theo con đường mòn không thay đổi