Nghĩa tiếng Việt
- Rãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật.danh từWiktionary
- Đơn vị tiền tệ trước đây bằng 1/10 đồng.danh từWiktionary
- Một trong sáu vạch của một quẻ trong Kinh Dịch.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hào giao thông.
-
Đào hào đắp luỹ.
-
Hào hố.
-
Hào luỹ.
-
Chiến hào.