TanroDictionary Sổ từ

hào

Việt
0

hào là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật; Đơn vị tiền tệ trước đây bằng 1/10 đồng; Một trong sáu vạch của một quẻ trong Kinh Dịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật.danh từWiktionary
  2. Đơn vị tiền tệ trước đây bằng 1/10 đồng.danh từWiktionary
  3. Một trong sáu vạch của một quẻ trong Kinh Dịch.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hào giao thông.

  2. Đào hào đắp luỹ.

  3. Hào hố.

  4. Hào luỹ.

  5. Chiến hào.