TanroDictionary Sổ từ

háo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cảm giác khô khát trong người, muốn ăn uống các chất tươi mát.tính từ い
  2. Quá ham muốn quá khát khao.động từ

Ví dụ

  1. Bụng háo, muốn ăn bát canh chua .

  2. Sau cơn say rượu người rất háo.

  3. Háo của.

  4. Háo của lạ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép