Nghĩa tiếng Việt
- Có cảm giác khô khát trong người, muốn ăn uống các chất tươi mát.tính từ い
- Quá ham muốn quá khát khao.động từ
Ví dụ
-
Bụng háo, muốn ăn bát canh chua .
-
Sau cơn say rượu người rất háo.
-
Háo của.
-
Háo của lạ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép