Nghĩa tiếng Việt là một hình thức phạt để trị tội những kẻ có tộidanh từ Tiếng Nhật 罰則ばっそくhình phạt 刑けいhình phạt, án phạt 罰ばつhình phạt, sự trừng phạt 罪つみtội, tội lỗi, việc làm sai trái 刑罰けいばつhình phạt Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép