TanroDictionary Sổ từ

hí

Việt
0

hí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói ngựa kêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói ngựa kêu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Những con ngựa hí vang lừng (Nguyễn Huy Tưởng)