Nghĩa tiếng Việt
- Chim lớn cao cẳng, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Gầy như hạc.
-
Tuổi hạc.
hạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chim lớn cao cẳng, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu.
Gầy như hạc.
Tuổi hạc.