Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ ra nghiêm khắc đến mức cứng nhắc, gây khó chịu cho người dưới quyền.tính từ いWiktionary
- Có vẻ oai phong hơn lúc thường.tính từ いWiktionary
- Khó quá.tính từ いWiktionary
- Có mùi hăng xông mạnh lên mũi, gây khó chịu.tính từ いWiktionary
- Màu đen.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ông ta chỉ là cấp phó, nhưng hắc hơn cả cấp trưởng.
-
Cô bé khoác khẩu súng vào trông hắc ra trò.
-
Bài toán hắc quá.
-
Loại rau này ăn sống hắc lắm.