TanroDictionary

haw

/hɔː/

Anh
0

haw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả táo gai; Hàng rào; khu đất rào; Mi mắt thứ ba (của ngựa, chó... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả táo gai.danh từEN-VI Dict
  2. Hàng rào; khu đất rào.danh từEN-VI Dict
  3. Mi mắt thứ ba (của ngựa, chó... ).danh từEN-VI Dict
  4. Hum.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Birds ate the small haw tree fruit.

  2. The haw behind the house blocked the view.

  3. The horse lifted its haw to clear the dust.

  4. The haw was important at work.

  5. She tried to haw the issue.