TanroDictionary Sổ từ

hearten

/ˈhɑːtn/

Anh
0

hearten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: + up) cổ vũ, động viên, làm cho phấn khởi; To hearten up phấn khởi lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. + up) cổ vũ, động viên, làm cho phấn khởi.động từEN-VI Dict
  2. To hearten up phấn khởi lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Your help heartens the whole team.

  2. She heartened up after the good news.