Nghĩa tiếng Việt
- Sự cố nhấc lên, sự cố kéo.danh từEN-VI Dict
- Sự ráng sức.danh từEN-VI Dict
- Sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng.danh từEN-VI Dict
- Sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực... ).danh từEN-VI Dict
- Miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave).danh từEN-VI Dict
- Sự dịch chuyển ngang.danh từEN-VI Dict
- Bệnh thở gấp (của ngựa).danh từEN-VI Dict
- Nhấc lên, nâng lên (vật nặng).động từEN-VI Dict
- Thốt ra.động từEN-VI Dict
- Làm nhô lên; làm căng phồng.động từEN-VI Dict
- Làm nhấp nhô, làm phập phồng.động từEN-VI Dict
- Kéo, kéo lên.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) ném, vứt, liệng.động từEN-VI Dict
- Chuyển dịch ngang.động từEN-VI Dict
- kéo, ra sức kéo.động từEN-VI Dict
- Ráng sức (làm gì).động từEN-VI Dict
- Nhô lên, trào lên, căng phồng, phồng lên.động từEN-VI Dict
- Nhấp nhô, phập phồng (sóng, lồng ngực... ).động từEN-VI Dict
- Thở hổn hển.động từEN-VI Dict
- Nôn oẹ.động từEN-VI Dict
- Chạy, đi (tàu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave the box a strong heave.
-
With one heave, she moved the table.
-
We saw the heave of his chest.
-
The heave of the waves made me dizzy.
-
He gave the log a heave onto the truck.