TanroDictionary Sổ từ

heave

/hiːv/

Anh
0

heave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cố nhấc lên, sự cố kéo; Sự ráng sức; Sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cố nhấc lên, sự cố kéo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ráng sức.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực... ).danh từEN-VI Dict
  5. Miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave).danh từEN-VI Dict
  6. Sự dịch chuyển ngang.danh từEN-VI Dict
  7. Bệnh thở gấp (của ngựa).danh từEN-VI Dict
  8. Nhấc lên, nâng lên (vật nặng).động từEN-VI Dict
  9. Thốt ra.động từEN-VI Dict
  10. Làm nhô lên; làm căng phồng.động từEN-VI Dict
  11. Làm nhấp nhô, làm phập phồng.động từEN-VI Dict
  12. Kéo, kéo lên.động từEN-VI Dict
  13. , (thông tục) ném, vứt, liệng.động từEN-VI Dict
  14. Chuyển dịch ngang.động từEN-VI Dict
  15. kéo, ra sức kéo.động từEN-VI Dict
  16. Ráng sức (làm gì).động từEN-VI Dict
  17. Nhô lên, trào lên, căng phồng, phồng lên.động từEN-VI Dict
  18. Nhấp nhô, phập phồng (sóng, lồng ngực... ).động từEN-VI Dict
  19. Thở hổn hển.động từEN-VI Dict
  20. Nôn oẹ.động từEN-VI Dict
  21. Chạy, đi (tàu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave the box a strong heave.

  2. With one heave, she moved the table.

  3. We saw the heave of his chest.

  4. The heave of the waves made me dizzy.

  5. He gave the log a heave onto the truck.