Nghĩa tiếng Việt
- Vội vã; đi vội.động từEN-VI Dict
- Sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They hie to the station after lunch.
-
There was a hie to finish the work.
/haɪ/
hie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vội vã; đi vội; Sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút.
They hie to the station after lunch.
There was a hie to finish the work.