TanroDictionary Sổ từ

hie

/haɪ/

Anh
0

hie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vội vã; đi vội; Sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vội vã; đi vội.động từEN-VI Dict
  2. Sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They hie to the station after lunch.

  2. There was a hie to finish the work.