Nghĩa tiếng Việt
- Chặn xe cộ để cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu).động từEN-VI Dict
- Bắt cóc máy bay (bằng cách giả làm hành khách, dùng vũ lực bắt người lái phải hạ cánh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Thieves hijack delivery vans in the dark.
-
They hijack the plane with threats.