Nghĩa tiếng Việt
- Đá mài; đá mài dao cạo.danh từEN-VI Dict
- Đầu mài dao.danh từEN-VI Dict
- Trở thành tinh thông về, nắm vững, quán triệt.động từEN-VI Dict
- Mài (dao cạo...) bằng đá mài.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a hone to sharpen the blade.
-
The knife rested beside the hone on the shelf.
-
She honed her skills through daily practice.
-
He honed the razor before shaving.