TanroDictionary

hone

/həʊn/

Anh
0

hone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá mài; đá mài dao cạo; Đầu mài dao; Trở thành tinh thông về, nắm vững, quán triệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá mài; đá mài dao cạo.danh từEN-VI Dict
  2. Đầu mài dao.danh từEN-VI Dict
  3. Trở thành tinh thông về, nắm vững, quán triệt.động từEN-VI Dict
  4. Mài (dao cạo...) bằng đá mài.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a hone to sharpen the blade.

  2. The knife rested beside the hone on the shelf.

  3. She honed her skills through daily practice.

  4. He honed the razor before shaving.