TanroDictionary Sổ từ

honey

/ˈhʌni/

Anh Thông dụng
0

honey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác); Sự dịu dàng, sự ngọt ngào; Mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác).danh từEN-VI Dict
  2. Sự dịu dàng, sự ngọt ngào.danh từEN-VI Dict
  3. Mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stirred honey into her tea.

  2. His voice had a soft honey to it.

  3. Listen, honey, dinner is ready.