TanroDictionary Sổ từ

hop

/hɒp/

Anh Thông dụng
0

hop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hoa bia, cây hublông; Bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò; Cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hoa bia, cây hublông.danh từEN-VI Dict
  2. Bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò.danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì).danh từEN-VI Dict
  4. chặng đường bay.danh từEN-VI Dict
  5. Ướp hublông (rượu bia).động từEN-VI Dict
  6. Nhảy qua (hố... ).động từEN-VI Dict
  7. Nhảy lên (xe buýt... ).động từEN-VI Dict
  8. Hái hublông.động từEN-VI Dict
  9. Nhảy lò cò (người); nhảy nhót (chim); nhảy cẫng, nhảy bốn vó (súc vật).động từEN-VI Dict
  10. Chết, chết bất thình lình.động từEN-VI Dict
  11. Làm một chuyến đi nhanh bằng máy bay.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They grow hop behind the barn.

  2. The child made a small hop.

  3. We went to a school hop.

  4. The plane made one hop north.

  5. They hop the beer with care.