Nghĩa tiếng Việt
- Cây hoa bia, cây hublông.danh từEN-VI Dict
- Bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò.danh từEN-VI Dict
- Cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì).danh từEN-VI Dict
- chặng đường bay.danh từEN-VI Dict
- Ướp hublông (rượu bia).động từEN-VI Dict
- Nhảy qua (hố... ).động từEN-VI Dict
- Nhảy lên (xe buýt... ).động từEN-VI Dict
- Hái hublông.động từEN-VI Dict
- Nhảy lò cò (người); nhảy nhót (chim); nhảy cẫng, nhảy bốn vó (súc vật).động từEN-VI Dict
- Chết, chết bất thình lình.động từEN-VI Dict
- Làm một chuyến đi nhanh bằng máy bay.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They grow hop behind the barn.
-
The child made a small hop.
-
We went to a school hop.
-
The plane made one hop north.
-
They hop the beer with care.