TanroDictionary Sổ từ

horizon

/həˈraɪzn/

Anh Thông dụng
0

horizon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân trời; Tầm nhìn, tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết; Tầng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân trời.danh từEN-VI Dict
  2. Tầm nhìn, tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết.danh từEN-VI Dict
  3. Tầng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thin line marked the horizon.

  2. The horizon played a key role.

  3. The clouds formed a low horizon.