Nghĩa tiếng Việt
- Sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...).danh từEN-VI Dict
- Râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim).danh từEN-VI Dict
- Sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng).danh từEN-VI Dict
- Chất sừng.danh từEN-VI Dict
- Đồ dùng bắng sừng.danh từEN-VI Dict
- Tù và.danh từEN-VI Dict
- Còi (ô tô...).danh từEN-VI Dict
- Kèn co.danh từEN-VI Dict
- Đe hai đầu nhọn.danh từEN-VI Dict
- Đầu nhọn trăng lưỡi liềm.danh từEN-VI Dict
- Mỏm (vịnh).danh từEN-VI Dict
- Nhánh (sông).danh từEN-VI Dict
- Cành (hoa...).danh từEN-VI Dict
- Dấu râu, dấu móc.danh từEN-VI Dict
- Làm thành hình sừng, sửa thành hình sừng.động từEN-VI Dict
- Cắt ngắn sừng, bẻ gãy sừng (súc vật... ).động từEN-VI Dict
- Húc bằng sừng.động từEN-VI Dict
- Cắm sừng (chồng).động từEN-VI Dict
- Dính vào, can thiệp vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The deer lifted its horns.
-
The insect had small horns on its head.
-
He drew a horn on the sign.
-
The old comb was made of horn.
-
She carved the cup from horn.