TanroDictionary Sổ từ

horn

/hɔːn/

Anh
0

horn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...); Râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim); Sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...).danh từEN-VI Dict
  2. Râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim).danh từEN-VI Dict
  3. Sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng).danh từEN-VI Dict
  4. Chất sừng.danh từEN-VI Dict
  5. Đồ dùng bắng sừng.danh từEN-VI Dict
  6. Tù và.danh từEN-VI Dict
  7. Còi (ô tô...).danh từEN-VI Dict
  8. Kèn co.danh từEN-VI Dict
  9. Đe hai đầu nhọn.danh từEN-VI Dict
  10. Đầu nhọn trăng lưỡi liềm.danh từEN-VI Dict
  11. Mỏm (vịnh).danh từEN-VI Dict
  12. Nhánh (sông).danh từEN-VI Dict
  13. Cành (hoa...).danh từEN-VI Dict
  14. Dấu râu, dấu móc.danh từEN-VI Dict
  15. Làm thành hình sừng, sửa thành hình sừng.động từEN-VI Dict
  16. Cắt ngắn sừng, bẻ gãy sừng (súc vật... ).động từEN-VI Dict
  17. Húc bằng sừng.động từEN-VI Dict
  18. Cắm sừng (chồng).động từEN-VI Dict
  19. Dính vào, can thiệp vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deer lifted its horns.

  2. The insect had small horns on its head.

  3. He drew a horn on the sign.

  4. The old comb was made of horn.

  5. She carved the cup from horn.