Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh viện, nhà thương.danh từEN-VI Dict
- Tổ chức từ thiện, tổ chức cứu tế (chỉ dùng với danh từ riêng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was taken to the hospital.
-
The old hospital helped poor travelers.
/ˈhɑspɪrl/
hospital là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh viện, nhà thương; Tổ chức từ thiện, tổ chức cứu tế (chỉ dùng với danh từ riêng).
He was taken to the hospital.
The old hospital helped poor travelers.