TanroDictionary Sổ từ

hunch

/hʌntʃ/

Anh
0

hunch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái bướu; Miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, bánh ngọt); Linh cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bướu.danh từEN-VI Dict
  2. Miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, bánh ngọt).danh từEN-VI Dict
  3. Linh cảm.danh từEN-VI Dict
  4. Khom xuống, gập cong, uốn cong.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She had a small hunch on her back.

  2. He ate a hunch of bread with soup.

  3. I have a hunch that it will rain soon.

  4. She hunched her shoulders against the cold.

  5. to have a hunch that

    có linh cảm rằng