TanroDictionary Sổ từ

husk

/hʌsk/

Anh Thông dụng
0

husk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa); Lá bao (ở bắp ngô); Vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa).danh từEN-VI Dict
  2. Lá bao (ở bắp ngô).danh từEN-VI Dict
  3. Vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì... ).danh từEN-VI Dict
  4. Bệnh ho khan.danh từEN-VI Dict
  5. Bóc vỏ; xay (thóc).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We removed the husk from each grain.

  2. The corn husk rustled in the wind.

  3. The old building was only a husk.

  4. His husk kept him awake all night.

  5. Farmers husk the rice after harvest.