Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa).danh từEN-VI Dict
- Lá bao (ở bắp ngô).danh từEN-VI Dict
- Vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì... ).danh từEN-VI Dict
- Bệnh ho khan.danh từEN-VI Dict
- Bóc vỏ; xay (thóc).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We removed the husk from each grain.
-
The corn husk rustled in the wind.
-
The old building was only a husk.
-
His husk kept him awake all night.
-
Farmers husk the rice after harvest.