TanroDictionary Sổ từ

indent

/ɪnˈdent/

Anh
0

indent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; Chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển); Chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển).danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ).danh từEN-VI Dict
  4. Làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ.động từEN-VI Dict
  5. In lõm xuống, rập (đầu...).động từEN-VI Dict
  6. Sắp chữ thụt vào.động từEN-VI Dict
  7. Thụt lề, tăng thụt lề, tăng lề.động từEN-VI Dict
  8. Giao kèo (giữa chủ và thợ).động từEN-VI Dict
  9. Lệnh, sung công.động từEN-VI Dict
  10. Đơn đặt hàng (của người nước ngoài).động từEN-VI Dict
  11. Làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo).động từEN-VI Dict
  12. Chia (bản giao kèo chính và bản sao...) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng).động từEN-VI Dict
  13. Viết đơn đặt (hàng).động từEN-VI Dict
  14. Lõm xuống.động từEN-VI Dict
  15. Ra lệnh sung công.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a small indent on the metal cup.

  2. The coast had a deep indent where the river met the sea.

  3. Use an indent for the first line of each paragraph.

  4. The rock can indent soft wood easily.

  5. The stamp will indent the paper with a clear mark.