Nghĩa tiếng Việt
- Vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ.danh từEN-VI Dict
- Chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển).danh từEN-VI Dict
- Chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ).danh từEN-VI Dict
- Làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ.động từEN-VI Dict
- In lõm xuống, rập (đầu...).động từEN-VI Dict
- Sắp chữ thụt vào.động từEN-VI Dict
- Thụt lề, tăng thụt lề, tăng lề.động từEN-VI Dict
- Giao kèo (giữa chủ và thợ).động từEN-VI Dict
- Lệnh, sung công.động từEN-VI Dict
- Đơn đặt hàng (của người nước ngoài).động từEN-VI Dict
- Làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo).động từEN-VI Dict
- Chia (bản giao kèo chính và bản sao...) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng).động từEN-VI Dict
- Viết đơn đặt (hàng).động từEN-VI Dict
- Lõm xuống.động từEN-VI Dict
- Ra lệnh sung công.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a small indent on the metal cup.
-
The coast had a deep indent where the river met the sea.
-
Use an indent for the first line of each paragraph.
-
The rock can indent soft wood easily.
-
The stamp will indent the paper with a clear mark.