Nghĩa tiếng Việt
- Ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many birds inhabit the tall trees here.
/ɪnˈhæbɪt/
inhabit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Many birds inhabit the tall trees here.