TanroDictionary Sổ từ

jab

/dʒæb/

Anh
0

jab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh; Nhát đâm bất thình lình; cú đánh bất thình lình; Trận đánh thọc sâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh.danh từEN-VI Dict
  2. Nhát đâm bất thình lình; cú đánh bất thình lình.danh từEN-VI Dict
  3. Trận đánh thọc sâu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave the bag a hard jab.

  2. The clown’s jab made everyone laugh.

  3. The coach called for a quick jab.