Nghĩa tiếng Việt
- Nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh.danh từEN-VI Dict
- Nhát đâm bất thình lình; cú đánh bất thình lình.danh từEN-VI Dict
- Trận đánh thọc sâu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave the bag a hard jab.
-
The clown’s jab made everyone laugh.
-
The coach called for a quick jab.