Nghĩa tiếng Việt
- Hàm, quai hàm.danh từEN-VI Dict
- Mồm, miệng.danh từEN-VI Dict
- Lối vào hẹp (thung lũng, vịnh, eo biển... ).danh từEN-VI Dict
- (kỹ thuật) cái kẹpdanh từEN-VI Dict
- má (kìm... ), hàm (êtô... ).danh từEN-VI Dict
- Sự lắm mồm, sự nhiều lời, sự ba hoa.danh từEN-VI Dict
- Sự răn dạy; sự chỉnh, sự "lên lớp" (nghĩa bóng).danh từEN-VI Dict
- Nói lải nhải, nói dài dòng chán ngắt.động từEN-VI Dict
- Răn dạy, chỉnh, "lên lớp" (ai), thuyết cho (ai) một hồi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor examined his broken upper jaw.
-
He opened his jaw in surprise.
-
The boat entered the jaw of the bay.
-
Clamp the part in the jaw.
-
The tool's jaw held the wire firmly.