TanroDictionary Sổ từ

jaw

/dʒɔː/

Anh
0

jaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàm, quai hàm; Mồm, miệng; Lối vào hẹp (thung lũng, vịnh, eo biển... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàm, quai hàm.danh từEN-VI Dict
  2. Mồm, miệng.danh từEN-VI Dict
  3. Lối vào hẹp (thung lũng, vịnh, eo biển... ).danh từEN-VI Dict
  4. (kỹ thuật) cái kẹpdanh từEN-VI Dict
  5. má (kìm... ), hàm (êtô... ).danh từEN-VI Dict
  6. Sự lắm mồm, sự nhiều lời, sự ba hoa.danh từEN-VI Dict
  7. Sự răn dạy; sự chỉnh, sự "lên lớp" (nghĩa bóng).danh từEN-VI Dict
  8. Nói lải nhải, nói dài dòng chán ngắt.động từEN-VI Dict
  9. Răn dạy, chỉnh, "lên lớp" (ai), thuyết cho (ai) một hồi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor examined his broken upper jaw.

  2. He opened his jaw in surprise.

  3. The boat entered the jaw of the bay.

  4. Clamp the part in the jaw.

  5. The tool's jaw held the wire firmly.