Nghĩa tiếng Việt
- Ban hội thẩm, ban bồi thẩm.danh từEN-VI Dict
- Ban giám khảo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jury reached a verdict after three days.
-
The jury chose the best short film.
-
to sit (serve) on a jury
tham gia vào ban hội thẩm, ngồi ghế hội thẩm