Nghĩa tiếng Việt
- Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông.danh từ
- Đường thông tin trong dụng cụ bán dẫn.danh từ
- Để lệch nên không khớp.tính từ い
- Nâng một đầu vật nặng lên.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Kênh Pa-na-ma.
-
Kênh Xuy-ê.
-
Đổi kênh đài truyền hình.
-
Cái vung bị kênh.
-
Tấm phản kênh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép