TanroDictionary Sổ từ

kênh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông.danh từ
  2. Đường thông tin trong dụng cụ bán dẫn.danh từ
  3. Để lệch nên không khớp.tính từ い
  4. Nâng một đầu vật nặng lên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Kênh Pa-na-ma.

  2. Kênh Xuy-ê.

  3. Đổi kênh đài truyền hình.

  4. Cái vung bị kênh.

  5. Tấm phản kênh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép