Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp.danh từWiktionary
- Loài cá nước mặn mồm dài.danh từWiktionary
- Giữ lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Kìm cương ngựa.
kìm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp; Loài cá nước mặn mồm dài; Giữ lại.
Kìm cương ngựa.