TanroDictionary Sổ từ

kìm

Việt
0

kìm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp; Loài cá nước mặn mồm dài; Giữ lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp.danh từWiktionary
  2. Loài cá nước mặn mồm dài.danh từWiktionary
  3. Giữ lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Kìm cương ngựa.