Nghĩa tiếng Việt
- Hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó.động từ
- Làm tất cả những gì cần thiết để cho hoàn thành.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Mùa mưa sắp kết thúc.
-
Câu chuyện kết thúc một cách bất ngờ.
-
Buổi lễ kết thúc năm học.
-
Chủ toạ kết thúc hội nghị
.
-
Phần kết thúc của bài văn
.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép