Nghĩa tiếng Việt
- Có tài năng, kỹ thuật, biết làm đẹp, làm tốt.tính từ いWiktionary
- Biết cách cư xử, đối đãi cho vừa lòng người khác.tính từ いWiktionary
- Ph. Rõ thật.tính từ いWiktionary
- L. Thế thì có lẽ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thợ khéo.
-
May vá khéo..
-
Khéo chân khéo tay..
-
Ăn ở khéo.
-
Khéo chiều vợ.