TanroDictionary Sổ từ

khéo

Việt
0

khéo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có tài năng, kỹ thuật, biết làm đẹp, làm tốt; Biết cách cư xử, đối đãi cho vừa lòng người khác; Ph. Rõ thật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tài năng, kỹ thuật, biết làm đẹp, làm tốt.tính từ いWiktionary
  2. Biết cách cư xử, đối đãi cho vừa lòng người khác.tính từ いWiktionary
  3. Ph. Rõ thật.tính từ いWiktionary
  4. L. Thế thì có lẽ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thợ khéo.

  2. May vá khéo..

  3. Khéo chân khéo tay..

  4. Ăn ở khéo.

  5. Khéo chiều vợ.