TanroDictionary Sổ từ

khóe

Việt
0

khóe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó; Phần tiếp giáp giữa hai vành môi, hai mi mắt. Đây cũng là từ văn học dùng để chỉ vẻ duyên dáng của mắt, của miệng; Thủ đoạn, mánh lới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó.danh từWiktionary
  2. Phần tiếp giáp giữa hai vành môi, hai mi mắt. Đây cũng là từ văn học dùng để chỉ vẻ duyên dáng của mắt, của miệng.danh từWiktionary
  3. Thủ đoạn, mánh lới.danh từWiktionary
  4. Quanh co, xa gần cốt để mỉa mai, châm chọc.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Khóe nhà.

  2. Khóe môi nở nụ cườị

  3. Khoé thu ba giợn sóng khuynh thành (Cung oán ngâm khúc)

  4. Khóe làm tiền.

  5. Giở mọi khóe để lừa bịp.