Nghĩa tiếng Việt
- Phần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó.danh từWiktionary
- Phần tiếp giáp giữa hai vành môi, hai mi mắt. Đây cũng là từ văn học dùng để chỉ vẻ duyên dáng của mắt, của miệng.danh từWiktionary
- Thủ đoạn, mánh lới.danh từWiktionary
- Quanh co, xa gần cốt để mỉa mai, châm chọc.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Khóe nhà.
-
Khóe môi nở nụ cườị
-
Khoé thu ba giợn sóng khuynh thành (Cung oán ngâm khúc)
-
Khóe làm tiền.
-
Giở mọi khóe để lừa bịp.