Nghĩa tiếng Việt
- Kẽ hở.danh từWiktionary
- Đường nước chảy trong núi ra.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Khe bàn.
-
Khe cửa.
-
Hình khe, thế núi gần xa, đứt thôi lại nối, thấp đà lại cao (Chinh phụ ngâm)
-
Núi cao vòi vọi, nước khe rì rầm (Xuân Thủy)