TanroDictionary

khe

Việt
0

khe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kẽ hở; Đường nước chảy trong núi ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẽ hở.danh từWiktionary
  2. Đường nước chảy trong núi ra.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Khe bàn.

  2. Khe cửa.

  3. Hình khe, thế núi gần xa, đứt thôi lại nối, thấp đà lại cao (Chinh phụ ngâm)

  4. Núi cao vòi vọi, nước khe rì rầm (Xuân Thủy)