Nghĩa tiếng Việt
- Thích thú, thỏa mãn với mức độ cao.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nghe khoái cả tai.
-
Khoái nhất là món ăn ấy.
khoái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thích thú, thỏa mãn với mức độ cao.
Nghe khoái cả tai.
Khoái nhất là món ăn ấy.