Nghĩa tiếng Việt
- Có cơ thể ở trạng thái tốt, không ốm hoặc mới khỏi bệnh.tính từ いWiktionary
- Có sức lực liên tục.tính từ いWiktionary
- Nhiều và dễ dàng.tính từ いWiktionary
- Ở mức độ cao; quá mức thường.tính từ いWiktionary
khoẻ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có cơ thể ở trạng thái tốt, không ốm hoặc mới khỏi bệnh; Có sức lực liên tục; Nhiều và dễ dàng.