Nghĩa tiếng Việt
- Bền bỉ, giữ vững, không bỏ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Kiên trì chủ trương.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Kiên trì chủ trương.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép