Nghĩa tiếng Việt
- Kinh đô (nói tắt).danh từWiktionary
- Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra.danh từWiktionary
- Sách giáo lý của một tôn giáo.danh từWiktionary
- Từ chỉ những sách đọc khi cúng lễ.danh từWiktionary
- Kinh nguyệt (nói tắt).danh từWiktionary
- Động kinh (nói tắt).danh từWiktionary
- Phát âm khác của kênh, nghĩa là kênh rạch (hay kinh rạch), kênh mương.danh từWiktionary
- Từ mà các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng để chỉ đồng bào đa số hay cái gì thuộc đồng bào đa số.tính từ いWiktionary
- Sợ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Về kinh.
-
Kinh Thi.
-
Kinh Dịch.
-
Kinh Cô-ran.
-
Kinh Thánh.