TanroDictionary Sổ từ

kinh

Việt
0

kinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kinh đô (nói tắt); Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra; Sách giáo lý của một tôn giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh đô (nói tắt).danh từWiktionary
  2. Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra.danh từWiktionary
  3. Sách giáo lý của một tôn giáo.danh từWiktionary
  4. Từ chỉ những sách đọc khi cúng lễ.danh từWiktionary
  5. Kinh nguyệt (nói tắt).danh từWiktionary
  6. Động kinh (nói tắt).danh từWiktionary
  7. Phát âm khác của kênh, nghĩa là kênh rạch (hay kinh rạch), kênh mương.danh từWiktionary
  8. Từ mà các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng để chỉ đồng bào đa số hay cái gì thuộc đồng bào đa số.tính từ いWiktionary
  9. Sợ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Về kinh.

  2. Kinh Thi.

  3. Kinh Dịch.

  4. Kinh Cô-ran.

  5. Kinh Thánh.