Nghĩa tiếng Việt
- Ở vào tình trạng không biết nên nói năng, hành động, xử trí như thế nào, do không làm chủ được tình thế.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Lúng túng khi nói chuyện trước đám đông.
-
Trả lời lúng túng.
-
Lúng túng như thợ vụng mất kim (tục ngữ).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép