TanroDictionary Sổ từ

lúng túng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở vào tình trạng không biết nên nói năng, hành động, xử trí như thế nào, do không làm chủ được tình thế.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lúng túng khi nói chuyện trước đám đông.

  2. Trả lời lúng túng.

  3. Lúng túng như thợ vụng mất kim (tục ngữ).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép